Bỏ qua điều hướng
Từ điển

官僚

Bính âmguānliáoHán-Việtquan liêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quan liêu; giới quan lại; kẻ hách dịch bàn giấy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指脱离群众、只知发号施令的官员或作风

    这种官僚作风必须坚决纠正。

    zhè zhǒng guānliáo zuòfēng bìxū jiānjué jiūzhèng.

    Kiểu tác phong quan liêu này phải kiên quyết chấn chỉnh.

Cụm thường gặp

官僚作风 (tác phong quan liêu) / 官僚主义 (chủ nghĩa quan liêu) / 封建官僚 (quan liêu phong kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 官僚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.