Bỏ qua điều hướng
Từ điển

官兵

Bính âmguānbīngHán-Việtquan binhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quan binh; sĩ quan và binh lính; cán bộ chiến sĩ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 军官和士兵的合称

    全体官兵日夜奋战在抗洪一线。

    quántǐ guānbīng rìyè fènzhàn zài kànghóng yīxiàn.

    Toàn thể quan binh ngày đêm chiến đấu trên tuyến đầu chống lũ.

Cụm thường gặp

全体官兵 (toàn thể quan binh) / 官兵一致 (quan binh đồng lòng) / 前线官兵 (quan binh tiền tuyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 官兵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.