Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纸上谈兵

Bính âmzhǐshàng-tánbīngHán-Việtchỉ thượng đàm binhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

bàn việc quân trên giấy; lý thuyết suông, chỉ nói mà không làm được thực tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻空谈理论,不能解决实际问题(典出赵括)

    计划再完美,如果不去实践也只是纸上谈兵。

    jìhuà zài wánměi, rúguǒ bú qù shíjiàn yě zhǐshì zhǐshàng-tánbīng.

    Kế hoạch dù hoàn hảo, nếu không thực hiện thì cũng chỉ là lý thuyết suông.

Cụm thường gặp

纯属纸上谈兵 (thuần lý thuyết suông) / 别纸上谈兵 (đừng nói suông) / 纸上谈兵的方案 (phương án lý thuyết suông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纸上谈兵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.