图纸
Bính âmtúzhǐHán-Việtđồ chỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bản vẽ, bản thiết kế (kỹ thuật)
Giải nghĩa & ví dụ
绘有图样的纸,用于施工或制造
工人们正按照图纸施工。
gōngrénmen zhèng ànzhào túzhǐ shīgōng.
Công nhân đang thi công theo bản vẽ.
Cụm thường gặp
设计图纸 (bản vẽ thiết kế) / 施工图纸 (bản vẽ thi công) / 看图纸 (xem bản vẽ)
图
纸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 图纸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.