锡纸
Bính âmxīzhǐHán-Việttích chỉTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giấy bạc; giấy thiếc (dùng gói và nướng thực phẩm)
Giải nghĩa & ví dụ
用于包装或烧烤食物的金属薄纸
用锡纸把鱼包好再放进烤箱。
yòng xīzhǐ bǎ yú bāohǎo zài fàngjìn kǎoxiāng.
Dùng giấy bạc gói cá lại rồi cho vào lò nướng.
Cụm thường gặp
一张锡纸 (một tờ giấy bạc) / 锡纸包裹 (gói bằng giấy bạc) / 铺上锡纸 (trải giấy bạc)
锡
纸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 锡纸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.