Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纸币

Bính âmzhǐbìHán-Việtchỉ tệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiền giấy; giấy bạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用纸做的货币

    现在越来越多的人不用纸币,改用手机支付。

    xiànzài yuèláiyuè duō de rén búyòng zhǐbì, gǎiyòng shǒujī zhīfù.

    Hiện nay ngày càng nhiều người không dùng tiền giấy mà chuyển sang thanh toán bằng điện thoại.

Cụm thường gặp

一张纸币 (một tờ tiền giấy) / 发行纸币 (phát hành tiền giấy) / 破旧纸币 (tiền giấy cũ rách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纸币. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.