外币
Bính âmwàibìHán-Việtngoại tệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ngoại tệ; tiền nước ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
本国以外其他国家或地区的货币
在机场可以把外币兑换成人民币。
zài jīchǎng kěyǐ bǎ wàibì duìhuàn chéng rénmínbì.
Ở sân bay có thể đổi ngoại tệ ra nhân dân tệ.
Cụm thường gặp
兑换外币 (đổi ngoại tệ) / 持有外币 (nắm giữ ngoại tệ) / 外币账户 (tài khoản ngoại tệ)
外
币
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外币. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại