Bỏ qua điều hướng
Từ điển

图书馆

Bính âmtúshūguǎnHán-Việtđồ thư quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

thư viện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 收藏图书供人借阅的机构

    我常常去图书馆看书。

    wǒ chángcháng qù túshūguǎn kàn shū.

    Tôi thường đến thư viện đọc sách.

Cụm thường gặp

去图书馆 (đến thư viện) / 图书馆里 (trong thư viện) / 学校图书馆 (thư viện trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 图书馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.