书店
Bính âmshūdiànHán-Việtthư điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
hiệu sách; nhà sách
Giải nghĩa & ví dụ
卖书的商店
我想去书店买一本书。
wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi yì běn shū.
Tôi muốn đi hiệu sách mua một quyển sách.
Cụm thường gặp
去书店 (đi hiệu sách) / 一家书店 (một hiệu sách) / 书店买书 (mua sách ở hiệu sách)
书
店
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 书店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
书thư