Bỏ qua điều hướng
Từ điển

书店

Bính âmshūdiànHán-Việtthư điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

hiệu sách; nhà sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 卖书的商店

    我想去书店买一本书。

    wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi yì běn shū.

    Tôi muốn đi hiệu sách mua một quyển sách.

Cụm thường gặp

去书店 (đi hiệu sách) / 一家书店 (một hiệu sách) / 书店买书 (mua sách ở hiệu sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 书店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.