Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酒店

Bính âmjiǔdiànHán-Việttửu điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

khách sạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供旅客住宿的地方

    我们在这家酒店住了三天。

    wǒmen zài zhè jiā jiǔdiàn zhù le sān tiān.

    Chúng tôi ở khách sạn này ba ngày.

Cụm thường gặp

住酒店 (ở khách sạn) / 一家酒店 (một khách sạn) / 五星酒店 (khách sạn năm sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酒店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.