Bỏ qua điều hướng
Từ điển

店铺

Bính âmdiànpùHán-Việtđiếm phôTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cửa hàng, cửa tiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出售商品的店面

    街道两旁开满了各种店铺。

    jiēdào liǎng páng kāimǎn le gèzhǒng diànpù.

    Hai bên đường mở đầy các loại cửa hàng.

Cụm thường gặp

网上店铺 (cửa hàng trực tuyến) / 经营店铺 (kinh doanh cửa hàng) / 关闭店铺 (đóng cửa hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 店铺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.