商店
Bính âmshāngdiànHán-Việtthương điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
cửa hàng; tiệm
Giải nghĩa & ví dụ
卖东西的地方
这家商店的东西很便宜。
zhè jiā shāngdiàn de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
Cụm thường gặp
去商店 (đi cửa hàng) / 一家商店 (một cửa hàng) / 大商店 (cửa hàng lớn)
商
店
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 商店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
商thương