Bỏ qua điều hướng
Từ điển

药店

Bính âmyàodiànHán-Việtdược điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

hiệu thuốc; nhà thuốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 卖药的商店

    药店就在医院的旁边。

    yàodiàn jiù zài yīyuàn de pángbiān.

    Hiệu thuốc ngay cạnh bệnh viện.

Cụm thường gặp

去药店 (đi hiệu thuốc) / 附近的药店 (hiệu thuốc gần đây) / 药店买药 (mua thuốc ở hiệu thuốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 药店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.