药店
Bính âmyàodiànHán-Việtdược điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
hiệu thuốc; nhà thuốc
Giải nghĩa & ví dụ
卖药的商店
药店就在医院的旁边。
yàodiàn jiù zài yīyuàn de pángbiān.
Hiệu thuốc ngay cạnh bệnh viện.
Cụm thường gặp
去药店 (đi hiệu thuốc) / 附近的药店 (hiệu thuốc gần đây) / 药店买药 (mua thuốc ở hiệu thuốc)
药
店
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 药店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
药dược