Bỏ qua điều hướng
Từ điển

药品

Bính âmyàopǐnHán-Việtdược phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

dược phẩm, thuốc men

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于治病、防病的药物制品

    这些药品必须放在儿童拿不到的地方。

    zhèxiē yàopǐn bìxū fàng zài értóng ná bú dào de dìfāng.

    Những loại thuốc này phải để ở nơi trẻ em không lấy được.

Cụm thường gặp

购买药品 (mua dược phẩm) / 药品安全 (an toàn dược phẩm) / 进口药品 (dược phẩm nhập khẩu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 药品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.