Bỏ qua điều hướng
Từ điển

药物

Bính âmyàowùHán-Việtdược vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thuốc, dược vật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能防治疾病的物质

    这种药物对治疗感冒很有效。

    zhè zhǒng yàowù duì zhìliáo gǎnmào hěn yǒuxiào.

    Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc trị cảm cúm.

Cụm thường gặp

服用药物 (uống thuốc) / 药物治疗 (điều trị bằng thuốc) / 药物作用 (tác dụng của thuốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 药物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.