Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作品

Bính âmzuòpǐnHán-Việttác phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tác phẩm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 创作出来的文学或艺术成果

    这是他最有名的作品。

    zhè shì tā zuì yǒumíng de zuòpǐn.

    Đây là tác phẩm nổi tiếng nhất của ông ấy.

Cụm thường gặp

文学作品 (tác phẩm văn học) / 艺术作品 (tác phẩm nghệ thuật) / 一部作品 (một tác phẩm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.