叫作
Bính âmjiàozuòHán-Việtkhiếu tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
gọi là, được gọi là
Giải nghĩa & ví dụ
称为;名字是
这种花叫作玫瑰。
zhè zhǒng huā jiàozuò méiguī.
Loại hoa này được gọi là hoa hồng.
Cụm thường gặp
叫作老师 (được gọi là thầy) / 把它叫作 (gọi nó là) / 也叫作 (cũng gọi là)
叫
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 叫作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.