Bỏ qua điều hướng
Từ điển

叫板

Bính âmjiàobǎnHán-Việtkhiếu bảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

công khai thách thức; khiêu chiến; đọ sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原指戏曲中用念白引出唱腔,今多指公开挑战、较量

    这家小公司竟敢向行业巨头叫板。

    zhè jiā xiǎo gōngsī jìng gǎn xiàng hángyè jùtóu jiàobǎn.

    Công ty nhỏ này lại dám thách thức ông lớn trong ngành.

Cụm thường gặp

公开叫板 (công khai thách thức) / 向对手叫板 (thách đấu đối thủ) / 敢于叫板 (dám khiêu chiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 叫板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.