Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地板

Bính âmdìbǎnHán-Việtđịa bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sàn nhà; ván lát sàn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 铺在室内地面上的木板或其他材料

    这间屋子铺的是实木地板。

    Zhè jiān wūzi pū de shì shímù dìbǎn.

    Căn phòng này lát sàn gỗ tự nhiên.

Cụm thường gặp

木地板 (sàn gỗ) / 铺地板 (lát sàn) / 擦地板 (lau sàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.