Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饭店

Bính âmfàndiànHán-Việtphạn điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

quán ăn; nhà hàng; khách sạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吃饭或住宿的地方

    我们在饭店吃饭。

    wǒmen zài fàndiàn chī fàn.

    Chúng tôi ăn cơm ở quán ăn.

Cụm thường gặp

去饭店 (đến quán ăn) / 大饭店 (khách sạn lớn) / 一家饭店 (một quán ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饭店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.