饭馆
Bính âmfànguǎnHán-Việtphạn quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
nhà hàng, quán cơm
Giải nghĩa & ví dụ
卖饭菜供顾客吃饭的地方
这家饭馆的菜又好吃又便宜。
zhè jiā fànguǎn de cài yòu hǎochī yòu piányi.
Món ăn của quán này vừa ngon vừa rẻ.
Cụm thường gặp
去饭馆 (đến nhà hàng) / 一家饭馆 (một nhà hàng) / 饭馆的菜 (món ăn nhà hàng)
饭
馆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 饭馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.