Bỏ qua điều hướng
Từ điển

博物馆

Bính âmbówùguǎnHán-Việtbác vật quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

viện bảo tàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 收藏、展览文物或标本的场所

    我们明天去博物馆参观。

    wǒmen míngtiān qù bówùguǎn cānguān.

    Ngày mai chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.

Cụm thường gặp

参观博物馆 (tham quan bảo tàng) / 历史博物馆 (bảo tàng lịch sử) / 国家博物馆 (bảo tàng quốc gia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 博物馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.