Bỏ qua điều hướng
Từ điển

博大精深

Bính âmbódà-jīngshēnHán-Việtbác đại tinh thâmTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

uyên bác sâu rộng (thường chỉ tư tưởng, học vấn, văn hóa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容思想、学识广博而高深

    中华文化博大精深,源远流长。

    Zhōnghuá wénhuà bódà jīngshēn, yuányuǎn liúcháng.

    Văn hóa Trung Hoa uyên bác sâu rộng, lâu đời bền vững.

Cụm thường gặp

博大精深的文化 (văn hóa uyên bác) / 内容博大精深 (nội dung sâu rộng) / 显得博大精深 (tỏ ra thâm sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 博大精深. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.