Bỏ qua điều hướng
Từ điển

博览会

Bính âmbólǎnhuìHán-Việtbác lãm hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hội chợ triển lãm; hội chợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大规模的展览会

    上海举办了国际博览会。

    shànghǎi jǔbàn le guójì bólǎnhuì.

    Thượng Hải đã tổ chức hội chợ triển lãm quốc tế.

Cụm thường gặp

国际博览会 (hội chợ quốc tế) / 世界博览会 (hội chợ thế giới) / 参加博览会 (tham gia triển lãm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 博览会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.