Bỏ qua điều hướng
Từ điển

展览

Bính âmzhǎnlǎnHán-Việttriển lãmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

triển lãm; trưng bày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 陈列物品供人观看

    这次展览展出了许多名画。

    zhè cì zhǎnlǎn zhǎnchū le xǔduō mínghuà.

    Triển lãm lần này đã trưng bày nhiều bức danh họa.

Cụm thường gặp

展览馆 (nhà triển lãm) / 举办展览 (tổ chức triển lãm) / 参观展览 (tham quan triển lãm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 展览. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.