开展
Bính âmkāizhǎnHán-Việtkhai triểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
triển khai, mở rộng tiến hành (hoạt động, công tác)
Giải nghĩa & ví dụ
使从小向大发展;开始进行某项活动
学校开展了多种课外活动。
xuéxiào kāizhǎn le duō zhǒng kèwài huódòng.
Nhà trường đã triển khai nhiều hoạt động ngoại khóa.
Cụm thường gặp
开展工作 (triển khai công việc) / 开展活动 (tổ chức hoạt động) / 广泛开展 (triển khai rộng rãi)
开
展
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
开khai