展出
Bính âmzhǎnchūHán-Việttriển xuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trưng bày; triển lãm (ra cho xem)
Giải nghĩa & ví dụ
展览出来供人观看
这些画将在博物馆展出一个月。
zhèxiē huà jiāng zài bówùguǎn zhǎnchū yí ge yuè.
Những bức tranh này sẽ được trưng bày tại bảo tàng một tháng.
Cụm thường gặp
展出作品 (trưng bày tác phẩm) / 公开展出 (trưng bày công khai) / 展出新品 (trưng bày sản phẩm mới)
展
出
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 展出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
展triển