博士
Bính âmbóshìHán-Việtbác sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tiến sĩ (học vị)
Giải nghĩa & ví dụ
最高一级的学位
他是物理学博士。
tā shì wùlǐxué bóshì.
Anh ấy là tiến sĩ vật lý.
Cụm thường gặp
博士学位 (học vị tiến sĩ) / 读博士 (học tiến sĩ) / 一位博士 (một vị tiến sĩ)
博
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 博士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
博bác