护士
Bính âmhùshiHán-Việthộ sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
y tá, điều dưỡng
Giải nghĩa & ví dụ
在医院里照顾病人的医务人员
护士每天都来给病人量体温。
hùshi měitiān dōu lái gěi bìngrén liáng tǐwēn.
Y tá mỗi ngày đều đến đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
Cụm thường gặp
一名护士 (một y tá) / 当护士 (làm y tá) / 护士站 (trạm y tá)
护
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 护士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.