爱护
Bính âmàihùHán-Việtái hộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
yêu thương và giữ gìn; bảo vệ
Giải nghĩa & ví dụ
爱惜并保护
我们要爱护身边的一草一木。
wǒmen yào àihù shēnbiān de yì cǎo yí mù.
Chúng ta phải giữ gìn từng cây cỏ xung quanh mình.
Cụm thường gặp
爱护环境 (bảo vệ môi trường) / 爱护公物 (giữ gìn của công) / 爱护学生 (yêu thương học sinh)
爱
护
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 爱护. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.