可爱
Bính âmkě’àiHán-Việtkhả áiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
dễ thương, đáng yêu
Giải nghĩa & ví dụ
样子让人喜欢、招人喜爱
这只小猫很可爱。
zhè zhī xiǎo māo hěn kě'ài.
Chú mèo con này rất dễ thương.
Cụm thường gặp
可爱的孩子 (đứa trẻ đáng yêu) / 真可爱 (thật dễ thương) / 又乖又可爱 (vừa ngoan vừa dễ thương)
可
爱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 可爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.