Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可是

Bính âmkěshìHán-Việtkhả thịTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3

nhưng, nhưng mà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示转折关系

    这件衣服很漂亮,可是太贵了。

    zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, kěshì tài guì le.

    Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng quá đắt.

Cụm thường gặp

可是太贵 (nhưng quá đắt) / 可是不行 (nhưng không được) / 想去可是 (muốn đi nhưng mà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.