Bỏ qua điều hướng
Từ điển

但是

Bính âmdànshìHán-Việtđãn thịTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 2

nhưng, nhưng mà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于句子后半,表示转折

    我很想去,但是今天有事。

    wǒ hěn xiǎng qù, dànshì jīntiān yǒu shì.

    Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay có việc.

Cụm thường gặp

便宜但是好 (rẻ nhưng tốt) / 想去但是不能 (muốn đi nhưng không thể) / 难但是有趣 (khó nhưng thú vị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 但是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.