但是
Bính âmdànshìHán-Việtđãn thịTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 2
nhưng, nhưng mà
Giải nghĩa & ví dụ
用于句子后半,表示转折
我很想去,但是今天有事。
wǒ hěn xiǎng qù, dànshì jīntiān yǒu shì.
Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay có việc.
Cụm thường gặp
便宜但是好 (rẻ nhưng tốt) / 想去但是不能 (muốn đi nhưng không thể) / 难但是有趣 (khó nhưng thú vị)
但
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 但是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.