Bỏ qua điều hướng
Từ điển

但愿

Bính âmdànyuànHán-Việtđãn nguyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ mong; ước sao; những mong (biểu thị nguyện vọng tốt đẹp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 只希望;表示美好的愿望

    但愿明天是个好天气。

    dànyuàn míngtiān shì gè hǎo tiānqì.

    Chỉ mong ngày mai là một ngày đẹp trời.

Cụm thường gặp

但愿如此 (mong là như vậy) / 但愿平安 (chỉ mong bình an) / 但愿成功 (ước sao thành công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 但愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.