但愿
Bính âmdànyuànHán-Việtđãn nguyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chỉ mong; ước sao; những mong (biểu thị nguyện vọng tốt đẹp)
Giải nghĩa & ví dụ
只希望;表示美好的愿望
但愿明天是个好天气。
dànyuàn míngtiān shì gè hǎo tiānqì.
Chỉ mong ngày mai là một ngày đẹp trời.
Cụm thường gặp
但愿如此 (mong là như vậy) / 但愿平安 (chỉ mong bình an) / 但愿成功 (ước sao thành công)
但
愿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 但愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.