Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心愿

Bính âmxīnyuànHán-Việttâm nguyệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内心的愿望

    考上大学是她多年的心愿。

    kǎoshàng dàxué shì tā duō nián de xīnyuàn.

    Thi đỗ đại học là nguyện vọng nhiều năm của cô ấy.

Cụm thường gặp

实现心愿 (thực hiện nguyện vọng) / 美好心愿 (ước nguyện tốt đẹp) / 了却心愿 (hoàn thành tâm nguyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.