Bỏ qua điều hướng
Từ điển

还是

Bính âmháishiHán-Việthoàn thịTừ loạiphó từ, liên từHSK 3.0cấp 2

vẫn; vẫn còn; hay; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vẫn; vẫn còn

    表示情况继续不变

    下雨了,他还是去上班。

    xià yǔ le, tā háishi qù shàngbān.

    Trời mưa rồi, anh ấy vẫn đi làm.

  1. hay; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

    用在问句中,表示选择

    你喝茶还是喝咖啡?

    nǐ hē chá háishi hē kāfēi?

    Bạn uống trà hay uống cà phê?

Cụm thường gặp

还是学生 (vẫn là học sinh) / 茶还是咖啡 (trà hay cà phê) / 还是去吧 (vẫn nên đi thôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 还是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.