讨价还价
Bính âmtǎojià-huánjiàHán-Việtthảo giá hoàn giáTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
mặc cả; kì kèo trả giá; (bóng) mặc cả điều kiện, đưa yêu sách
Giải nghĩa & ví dụ
买卖东西时争议价格;比喻在接受任务或条件时提出种种要求
在市场买菜时她喜欢讨价还价。
zài shìchǎng mǎi cài shí tā xǐhuān tǎojià huánjià.
Khi mua rau ở chợ cô ấy thích mặc cả.
Cụm thường gặp
讨价还价一番 (mặc cả một hồi) / 与商家讨价还价 (mặc cả với người bán) / 讨价还价的余地 (khoảng để mặc cả)
讨
价
还
价
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 讨价还价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
讨thảo