Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讨厌

Bính âmtǎoyànHán-Việtthảo yếmTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4

ghét; chán ghét; đáng ghét; khó chịu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ghét; chán ghét

    对人或事产生反感

    我最讨厌下雨天。

    wǒ zuì tǎoyàn xià yǔtiān.

    Tôi ghét nhất là ngày mưa.

  1. đáng ghét; khó chịu

    惹人厌烦的

    这只蚊子真讨厌。

    zhè zhī wénzi zhēn tǎoyàn.

    Con muỗi này thật đáng ghét.

Cụm thường gặp

很讨厌 (rất đáng ghét) / 讨人厌 (làm người ta khó chịu) / 讨厌的人 (kẻ đáng ghét)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讨厌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.