Bỏ qua điều hướng
Từ điển

厌倦

Bính âmyànjuànHán-Việtyếm quyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chán chường; chán nản mệt mỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对某种活动失去兴趣而感到厌烦疲倦

    长年的奔波让他厌倦了漂泊的日子。

    cháng nián de bēnbō ràng tā yànjuàn le piāobó de rìzi.

    Những năm tháng bôn ba khiến anh ấy chán chường cuộc sống phiêu bạt.

Cụm thường gặp

厌倦工作 (chán chường công việc) / 心生厌倦 (nảy sinh chán nản) / 厌倦了等待 (chán ngán việc chờ đợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厌倦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.