厌烦
Bính âmyànfánHán-Việtyếm phiềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chán ngán; ngán ngẩm, phiền chán
Giải nghĩa & ví dụ
因过多或重复而感到不耐烦、讨厌
他早就厌烦了这种一成不变的生活。
tā zǎo jiù yànfán le zhè zhǒng yì chéng bú biàn de shēnghuó.
Anh ấy đã sớm chán ngán cuộc sống nhàm chán không thay đổi này.
Cụm thường gặp
感到厌烦 (cảm thấy chán ngán) / 令人厌烦 (khiến người ta phát ngán) / 毫不厌烦 (không chút phiền chán)
厌
烦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 厌烦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.