Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烦恼

Bính âmfánnǎoHán-Việtphiền nãoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

phiền não; buồn phiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里有忧愁,不痛快

    他最近很烦恼。

    tā zuìjìn hěn fánnǎo.

    Gần đây anh ấy rất phiền muộn.

Cụm thường gặp

心中烦恼 (phiền não trong lòng) / 没有烦恼 (không có phiền muộn) / 生活烦恼 (phiền não trong cuộc sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烦恼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.