Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烦闷

Bính âmfánmènHán-Việtphiền muộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

buồn bực, phiền muộn, u uất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心情不畅快,烦躁郁闷

    遇到这样的挫折,他心里十分烦闷。

    yùdào zhèyàng de cuòzhé, tā xīnli shífēn fánmèn.

    Gặp phải thất bại như vậy, trong lòng anh ấy vô cùng buồn bực.

Cụm thường gặp

心情烦闷 (tâm trạng buồn bực) / 感到烦闷 (cảm thấy phiền muộn) / 烦闷不已 (buồn bực khôn nguôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烦闷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.