Bỏ qua điều hướng
Từ điển

闷热

Bính âmmēnrèHán-Việtmuộn nhiệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

oi bức; oi nóng ngột ngạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天气因气温高、湿度大、无风而使人憋闷

    夏天的午后格外闷热。

    xiàtiān de wǔhòu géwài mēnrè.

    Buổi trưa mùa hè oi bức lạ thường.

Cụm thường gặp

闷热的天气 (thời tiết oi bức) / 潮湿闷热 (ẩm thấp oi nồng) / 闷热难耐 (oi bức khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闷热. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.