郁闷
Bính âmyùmènHán-Việtuất muộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
buồn bực; u uất; nặng nề trong lòng
Giải nghĩa & ví dụ
心情烦闷、不舒畅
连着几天下雨,我心里很郁闷。
liánzhe jǐ tiān xiàyǔ, wǒ xīnlǐ hěn yùmèn.
Mưa liền mấy hôm, trong lòng tôi rất buồn bực.
Cụm thường gặp
心情郁闷 (tâm trạng u uất) / 感到郁闷 (cảm thấy bực bội) / 郁闷不已 (buồn bực khôn nguôi)
郁
闷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 郁闷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.