Bỏ qua điều hướng
Từ điển

郁闷

Bính âmyùmènHán-Việtuất muộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

buồn bực; u uất; nặng nề trong lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心情烦闷、不舒畅

    连着几天下雨,我心里很郁闷。

    liánzhe jǐ tiān xiàyǔ, wǒ xīnlǐ hěn yùmèn.

    Mưa liền mấy hôm, trong lòng tôi rất buồn bực.

Cụm thường gặp

心情郁闷 (tâm trạng u uất) / 感到郁闷 (cảm thấy bực bội) / 郁闷不已 (buồn bực khôn nguôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 郁闷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.