抑郁
Bính âmyìyùHán-Việtức uấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
trầm uất, u uất, buồn bực dồn nén không thoải mái
Giải nghĩa & ví dụ
心情压抑、忧闷,郁结不舒畅
失业后,他长期陷入抑郁的情绪。
shīyè hòu, tā chángqī xiànrù yìyù de qíngxù.
Sau khi thất nghiệp, anh ấy chìm trong tâm trạng u uất suốt thời gian dài.
Cụm thường gặp
抑郁的心情 (tâm trạng u uất) / 患上抑郁症 (mắc trầm cảm) / 抑郁寡欢 (u uất buồn bã)
抑
郁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抑郁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.