Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浓郁

Bính âmnóngyùHán-Việtnùng uấtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nồng đượm; đậm đà; ngào ngạt (hương vị, không khí, sắc thái)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 气味、色彩、气氛等浓厚强烈

    咖啡馆里飘着浓郁的香气。

    kāfēiguǎn lǐ piāo zhe nóngyù de xiāngqì.

    Trong quán cà phê phảng phất hương thơm nồng đượm.

Cụm thường gặp

浓郁的香味 (hương thơm nồng đượm) / 浓郁的兴趣 (hứng thú nồng nàn) / 民族特色浓郁 (đậm đà bản sắc dân tộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浓郁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.