Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浓缩

Bính âmnóngsuōHán-Việtnùng súcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cô đặc; cô đọng; thu gọn tinh túy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使溶液中溶剂减少而浓度增大;比喻精练地概括

    这本小册子浓缩了作者多年的研究心得。

    zhè běn xiǎocèzi nóngsuō le zuòzhě duōnián de yánjiū xīndé.

    Cuốn sách mỏng này cô đọng tâm đắc nghiên cứu nhiều năm của tác giả.

Cụm thường gặp

浓缩果汁 (nước ép cô đặc) / 浓缩精华 (cô đọng tinh túy) / 高度浓缩 (cô đặc cao độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浓缩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.