浓重
Bính âmnóngzhòngHán-Việtnùng trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nồng; đậm; nặng (mùi, màu, khói, giọng)
Giải nghĩa & ví dụ
颜色、气味、烟雾等重而浓
他说话带着浓重的南方口音。
tā shuōhuà dài zhe nóngzhòng de nánfāng kǒuyīn.
Anh ấy nói giọng miền Nam rất nặng.
Cụm thường gặp
浓重的口音 (giọng địa phương nặng) / 浓重的雾气 (sương mù dày đặc) / 色彩浓重 (màu sắc đậm)
浓
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浓重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.