Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缩短

Bính âmsuōduǎnHán-Việtsúc đoảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

rút ngắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使原来的长度或时间变短

    高铁大大缩短了两地之间的距离。

    gāotiě dàdà suōduǎn le liǎng dì zhī jiān de jùlí.

    Tàu cao tốc đã rút ngắn đáng kể khoảng cách giữa hai nơi.

Cụm thường gặp

缩短时间 (rút ngắn thời gian) / 缩短距离 (rút ngắn khoảng cách) / 缩短工期 (rút ngắn thời hạn thi công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缩短. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.