Bỏ qua điều hướng
Từ điển

短裤

Bính âmduǎnkùHán-Việtđoản khốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

quần short, quần đùi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 裤腿短、长度在膝盖以上的裤子

    天气太热了,他换上了短裤。

    tiānqì tài rè le, tā huàn shàng le duǎnkù.

    Trời nóng quá, anh ấy thay sang quần short.

Cụm thường gặp

一条短裤 (một chiếc quần short) / 穿短裤 (mặc quần short) / 运动短裤 (quần short thể thao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 短裤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.